Từ vựng tiếng Anh môn toán lớp 8 trong Violympic Toán quốc tế

Người Đăng: Phan Thanh Tùng
Lượt Xem: 951
Đánh giá: (1 đánh giá)
Từ vựng tiếng Anh môn toán lớp 8 trong Violympic toán quốc tế là tập hợp nhiều từ vựng cần thiết mà học sinh cần nắm vững khi đi thi Violympic toán quốc tế.

Bài viết liên quan

Từ vựng tiếng Anh môn toán lớp 8 trong Violympic toán quốc tế là tập hợp nhiều từ vựng cần thiết mà học sinh cần nắm vững khi đi thi Violympic toán quốc tế.

Từ vựng tiếng Anh môn toán lớp 8 trong Violympic Toán quốc tế

Từ vựng tiếng Anh môn toán lớp 8 trong Violympic Toán quốc tế

Lịch thi Violympic năm nay cũng có môn Toán tiếng Anh, đây là môn thi không chỉ đòi hỏi  năng lực tư duy toán học mà còn là năng lục đọc hiểu bằng tiếng Anh. Với môn Toán tiếng Anh thì các em cần nắm vững những từ vựng tiếng anh để không bị bỡ ngỡ trong phòng thi. Bài viết này chúng tôi sẽ giúp bạn những từ vựng tiếng Anh môn Toán lớp 8 thi Violympic Toán quốc tế.

Lưu ý với bài thi Toán tiếng Anh những câu hỏi liên quan đến số thập phân sẽ dùng dấu chấm ngăn cách giữa phần nguyên và phần thập phân thay vì dùng dấu phẩy. Các em cần chú ý điều này để hiểu đúng đề bài.

Từng vựng tiếng Anh môn Toán lớp 8 trong Violympic Toán Quốc tế

Để chuẩn bị tốt cho vòng thi Quốc gia cuộc thi giải toán bằng Tiếng Anh năm học 2015-2016 thì BTC sẽ tổng hợp một số từ vựng tiếng Anh cơ bản và thông dụng nhất cho môn Toán để các em học sinh nắm vững.

Từ vựng tiếng anh môn Toán lớp 8

Từ vựng tiếng anh  môn Toán

1. value (n): giá trị

2. cube (n): hình lập phương, hình khối

3. equation (n) phương trình

4. coordinate axis (n) trục tọa độ

5. inequation (n): bất phương trình 

6. speed (n) : tốc độ, vận tốc

7. solution/root (n) : nghiệm

8. average (adj/n) : trung bình

9. parameter (n) : tham số

10. base (n) : cạnh đáy

11. product (n) : tích

12. pyramid (n) : hình chóp

13. area (n) : diện tích

14. solid (n) : hình khối

15. total surface area (n) : diện tích toàn phần

16. increase (v) : tăng lên

17. prism (n) : hình lăng trụ

18. decrease (v) : giảm đi

19. isosceles (adj) : cân

20. Isosceles triangle : tam giác cân

21. Isosceles trapezoid : hình thang cân

22. square root (n) : căn bậc hai

23. distance (n) : khoảng cách

24. altitude (n) : đường cao

25. quotient (n) : số thương

26. polygon (n) : đa giác

27. remainder (n) : số dư

28. interior angle (n) : góc trong

29. perimeter (n) : chu vi

30. intersect (v) : cắt nhau

31. volume (n) : thể tích

32. parallelogram (n) : hình bình hành

33. consecutive (adj) : liên tiếp

34. diagonal (n) : đường chéo

35. numerator (n) : tử số

36. circle (n) : đường tròn, hình tròn

37. denominator (n) : mẫu số

Trên đây là danh sách từ vựng Tiếng Anh môn toán lớp 8 trong Violympic Toán Quốc tế mà các em cần chú ý để làm bài thi tốt nhất. Các em có thể tham khảo và ôn luyện thêm từ vựng tiếng anh môn Toán lớp 4 thi Violympic Toán Quốc tế để biết thêm nhiều từ vựng cơ bản nhất.